chẹn họng

chẹn họng

Tên cướp dùng tay chẹn họng nạn nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm nghẹn, làm tắc họng: "chẹn họng" chỉ hành động bóp chặt hoặc chặn cổ họng, gây khó thở hoặc khó nuốt.
    • Ngăn cản, kìm hãm (nghĩa rộng): "chẹn họng" còn được dùng để chỉ việc ngăn chặn ai đó nói năng, phát biểu hoặc hành động một cách tự do.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Tên cướp chẹn họng nạn nhân để cướp túi xách. (Tên cướp bóp chặt cổ họng nạn nhân để lấy túi xách.)
    • Ăn vội quá, miếng bánh suýt chẹn họng tôi. (Ăn nhanh quá, miếng bánh làm tôi suýt bị nghẹn.)
  • Nghĩa rộng:

    • Chính quyền cố tình chẹn họng báo chí bằng luật kiểm duyệt. (Chính quyền ngăn cản báo chí phát ngôn qua luật kiểm duyệt.)
    • Anh ta luôn chẹn họng đồng nghiệp trong các cuộc họp. (Anh ta luôn cản trở đồng nghiệp phát biểu trong các cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẹn họng người khác": kìm hãm, ngăn chặn người khác nói hoặc hành động.

    • Ông chủ thường dùng quyền lực để chẹn họng nhân viên. (Ông chủ thường dùng quyền lực để ngăn nhân viên phản đối.)
  • "bị chẹn họng": bị ngăn cản, không thể nói hoặc làm điều mình muốn.

    • Dân làng bị chẹn họng, không dám lên tiếng tố cáo. (Dân làng bị ngăn cản, không dám lên tiếng tố cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghẹn họng (động từ): bị tắc nghẽncổ họng, thường do thức ăn hoặc cảm xúc.

    • ấy nghẹn họng xúc động. ( ấy không nói được xúc động mạnh.)
  • Bóp họng (động từ): bóp chặt cổ họng, nghĩa đen hoặc nghĩa bóng chỉ sự kìm kẹp.

    • Bọn buôn lậu bóp họng thương lái để giữ giá. (Bọn buôn lậu ép buộc thương lái để giữ giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngăn chặn: cản trở, không cho phép.
  • Kìm hãm: giữ lại, không cho phát triển.
  • Bóp nghẹt: siết chặt, làm ngạt thở (nghĩa đen hoặc bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Chẹn họng, bóp miệng: ngăn cản tuyệt đối mọi lời nói hoặc hành động.
    • Chế độ độc tài chẹn họng, bóp miệng mọi người dân. (Chế độ độc tài ngăn cản hoàn toàn mọi lời nói của người dân.)